TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thỉnh giáo" - Kho Chữ
Thỉnh giáo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,trang trọng) xin dạy bảo cho
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lĩnh giáo
thỉnh cầu
thụ giáo
dạy bảo
chỉ giáo
thỉnh giảng
bày
tầm
chỉ bảo
ăn xin
dạy bảo
hướng dẫn
khuyên dỗ
uốn
khuyên nhủ
lãnh giáo
chỉ dẫn
nài xin
dạm
bảo
hỏi
bảo
triệu
ăn mày
tư vấn
xin
khất thực
can gián
căn dặn
vời
dạy dỗ
cố vấn
đứng lớp
khuyên
khuyên bảo
hành đạo
tiến cử
phán
dặn
răn bảo
xin
dắt dìu
dìu
giùm
van lạy
lậy lục
quyên giáo
van xin
đệ
bổ nhậm
vày
dạy học
ăn mày
mời
thi ân
cầu xin
tiến cống
gọi
khuyến nghị
lạy van
hành khất
kèm
cho
chỉ trỏ
nên
trình
khuyên răn
khấn vái
khuyên lơn
cầu kiến
tống
cho
đề nghị
tế lễ
Ví dụ
"Đến để nhờ cụ thỉnh giáo"
thỉnh giáo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thỉnh giáo là .