TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiến cống" - Kho Chữ
Tiến cống
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cũ,trang trọng) dâng nộp phẩm vật cho vua chúa hoặc cho nước mà mình chịu thần phục, thời phong kiến.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổng tán
tiến
dâng
vọng
cúng tiến
cung tiến
cống nộp
cống nạp
dâng hiến
cống nạp
cống hiến
đệ
tiến cử
biếu
cống hiến
hiến
tống
tặng
giao nộp
qui tiên
cúng quảy
thỉnh cầu
quải
trình
nộp
cử hành
trao tặng
vời
đưa
đưa
vày
cho
bố thí
gia ân
đi
cho
cung phụng
cúng
lễ lạt
thí
cung đốn
sung
xung phong
cúng cáo
tế lễ
đóng
tuyên thệ
đưa
sêu
trao
chuốc
tiến
giới thiệu
quyên giáo
cho
phục tòng
cung phụng
gửi
phụng sự
quyên
truy
cầu cúng
phò
trưng bầy
tiếp phẩm
hầu bóng
tết
khao vọng
cổ xuý
trình diễn
cho
lậy
tuôn
chìa
tiến cống có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiến cống là .