TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khao vọng" - Kho Chữ
Khao vọng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
nộp tiền và làm cỗ mời dân làng nhân dịp đỗ đạt hoặc thăng chức, theo tục lệ thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vọng
sêu
quyên
phong bao
cổng tán
tiến cống
ăn mày
cầu phong
cầu kiến
cầu thân
khuyên giáo
hô hào
cúng tiến
cúng
ăn tiền
quyên góp
cúng cáo
quyên giáo
quải
lễ lạt
thí
đậy
cầu phúc
trông chờ
xin
đi
cổ xuý
ăn hỏi
thỉnh cầu
thề bồi
ăn mày
đóng
rước xách
mời mọc
van lạy
dạm
cầu tài
cổ động viên
van vỉ
mời chào
đón dâu
chầu
van xin
kỳ vọng
kêu
cầu xin
cầu
mời
bao
nộp
đặt cọc
ăn hối lộ
cầu kinh
cầu khẩn
chiêu dân
làm quà
cầu cúng
đăng ký
chiêu an
cống nộp
vay
cắm
cầu hôn
cống nạp
nhằm nhò
nuối
gọi vốn
bo
tết
tiến
đăng kí
dâng
làm quà
đăng bộ
Ví dụ
"Nộp tiền khao vọng"
khao vọng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khao vọng là .