TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gọi vốn" - Kho Chữ
Gọi vốn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cấp vốn
động từ
(công ti) yêu cầu các cổ đông góp tiếp hoặc góp nốt những phần vốn còn lại..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấp vốn
mời thầu
mời gọi
cầu tài
cầu kiến
sung
trợ vốn
cầu viện
kêu gọi
thỉnh cầu
tài trợ
cầu cứu
cổ lệ
kêu
mời mọc
hô hào
trưng vay
mời rơi
quyên góp
quyên
cống nộp
rót
vời
xin
giới thiệu
cổ động
cầu khiến
lấy
cầu hôn
gọi
xin
cống nạp
khuyên giáo
cổ võ
chào mời
ăn xin
đóng góp
hỏi
cầu khẩn
chiêu hồi
vay
kêu cầu
đòi hỏi
tổng động viên
cống nạp
cổ động viên
nài xin
cầu xin
đề nghị
nạp
quyên giáo
tín dụng
mời
chiêu khách
cầu thân
chiêu hiền
hạch
khao vọng
hỏi vợ
ăn mày
chào
cầu cạnh
đề
mời
kêu
chiêu mộ
cấp dưỡng
mộ
cầu
cầu phong
ăn mày
mơi
thâm
động từ
Mời các bên tham gia góp vốn đầu tư.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cấp vốn
mời gọi
mời mọc
mời thầu
tài trợ
sung
trợ vốn
giới thiệu
chào mời
vời
mời
chào
cầu tài
vay
rót
mời rơi
hô hào
đầu tư
cầu cứu
quyên góp
lấy
trưng vay
kêu
thâm
cầu viện
cổ lệ
quyên
mời chào
chiêu khách
xin
lấy
nhập cuộc
khuyên giáo
xin
cống nộp
chiêu hiền
chiêu sinh
mời
cầu hôn
ăn xin
cầu kiến
tranh thủ
kêu gọi
lãnh
thỉnh cầu
tham gia
mơi
tín dụng
vay mượn
đãi
tiến cử
quyên giáo
tổng động viên
cống nạp
giật
tuyển dụng
chiêu mộ
mời lơi
ăn tiền
bu
khuyến mại
mượn
cổ võ
truy lĩnh
ăn
đề cử
vào cầu
cổ động
cầu khẩn
nạp
ăn vay
vào
hỏi vợ
gọi vốn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gọi vốn là
gọi vốn
.