TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lãnh" - Kho Chữ
Lãnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vùng đất
động từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lĩnh
ăn
nhận
lấy
tiếp thu
tiếp nhận
lấy
truy lĩnh
lấy
lãnh hội
tranh thủ
bu
thu dung
thu nhận
vày
núc
vay
được
thống lãnh
nhận lời
hứng
nhận
dóm
được
được
rước
được
đỡ
vào
lấy
hứng
đón
rớ
nạp
nậng
thu ngân
được
hoan nghinh
mượn
xin
bảo lĩnh
lệnh
đón
giao
ăn
lãnh đủ
trao trả
dân dấn
thu dụng
đỗ
thu
lấy
phục tòng
đảm nhận
tống
chấp nhận
lấy được
khỏ
mang
gởi gắm
cổ võ
dung nạp
giật
tiếp quản
mua
trông
trúng
được
tuyển dụng
giật
chiếm
xin
được
đón chào
danh từ
phương ngữ
=====
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lãnh vực
lãnh địa
vùng đất
cương vực
miệt
địa bộ
cõi
địa bàn
địa phương
địa hạt
địa phận
khu vực
địa
vùng
lãnh thổ
khu vực
địa dư
trấn
mạn
cõi bờ
đường
vùng
khu
trường
địa vực
miền
địa hạt
địa
bờ cõi
lĩnh vực
xứ
tiểu vùng
địa phương
tỉnh
vùng
mường
tiểu khu
địa giới
chỗ
liên khu
phân giới
tề
phương
múi
trở
vùng ven
vùng biên
định xứ
miền
triêng
thung thổ
vời
nơi
đằng
giới tuyến
thế giới
khoảnh
phương ngữ
cục bộ
điểm
bờ cõi
khu phố
lô
châu
đới
mẫu tây
địa phận
châu
trường
ven
khoảng
thực địa
riềm
chỉ giới
lãnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lãnh là
lãnh
.