TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nậng" - Kho Chữ
Nậng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
núc
đội
kéo
bợ
cất nhắc
dân dấn
vác
lên
khênh
địu
cổ võ
đem
nâng đỡ
khiêng
lãnh
huých
mang
vày
chỏng
giấn
lên
tắp
bê
na
võng
bu
lậy lục
lấy
hoan nghinh
cử
đưa
dóm
khỏ
nã
nạp
dấn
cho
hè
lậy
cúng quảy
bổ nhậm
tha
xách
cho
đem
đèo
bưng
điệu
thừa thế
dâng
điều
vịn
lấy
è
đem
ngoi
nhằm nhò
bưng bê
trông
chìa
cống nộp
được
đèo
vực
kèo nài
gùi
gác
đỡ
triệu
đòn bẩy
đề bạt
giải
hứng
thống lãnh
nậng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nậng là .