TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "địu" - Kho Chữ
Địu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tay nải
2. như
Tay nải
động từ
Mang bằng cái địu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đèo
đèo
đèo
gùi
đem
mang
xách
na
tha
võng
vác
mang
đem
cáng
bưng
ăn hàng
nậng
đem
bê
bới
bươi
giải
bưng bê
điệu
mang
đội
mang
bồng bế
mang
khiêng
gửi
khênh
dắt dìu
mang
mang
công kênh
rước
đựng
đưa tiễn
trì níu
dắt
đeo
dìu
áp tải
lấy
và
đưa
đội
đưa đón
cưu mang
è
về
kéo
bợ
đỡ
vày
đáp
gửi
thu dung
cho
gánh
dân dấn
hộ tống
đấm
đưa tang
đưa ma
cho
chìa
đưa
rước
giao
chỏng
hay
điều
Ví dụ
"Địu con lên rẫy"
danh từ
Đồ dùng may bằng vải, có dây đeo dùng để mang trẻ ở trên lưng hoặc trước bụng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay nải
bồng
khoác
xắc
bao tay
túi dết
curoa
khăn gói
thắt lưng
yếm
xắc cốt
đai
dây lưng
mắc
bao tải
bao
tã
gối
xanh tuya
khố tải
đai
mắc áo
cặp
bao
lưng
đinh
túi
khoá
nịt
lưng
áo lọt lòng
yếm dãi
ách
dải
quai
vai cày
óng
vày
bâu
tao
võng
cà ròn
ruột tượng
đeo
lèo
dải
cạp
bố tời
dải rút
lòi tói
đai cân
đỏi
nẹp
cà vạt
dàm
bỉm
vải
go
đai
dây
bủa
xu chiêng
lót
bả
băng chuyền
lai
néo
lạt
tã lót
vải vóc
mang
băng
hầu bao
danh từ
Đồ dùng của bà con dân tộc, thường đan bằng mây, tre, dùng để đựng các thứ khi đi làm nương, rẫy.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay nải
khố tải
bồng
bao tải
rế
túi dết
xắc cốt
khăn gói
xắc
bao
bố tời
cặp
cà ròn
bả
túi bóng
khăn quàng
tao
bủa
dải
mắc áo
lạt
bao
vày
băng
khăn san
đinh
túi
khoác
bâu
the
hầu bao
nùn
nón
lượm
quai
vải
curoa
võng
móc
ruột tượng
mành
khăn đóng
vỉ buồm
lưới
đùm
que đan
đai
ren
bố
cà vạt
trướng
ruy băng
mắc
nùi
chăn
toan
nan
là
ách
bì
mũ mấn
đỏi
hàng thùng
áo khăn
mũ
đỉa
vợt
khố
con cúi
go
thắt lưng
súc
tơ rưng
địu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với địu là
địu
địu
.