TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bao tay" - Kho Chữ
Bao tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Găng tay
danh từ
Vật khâu bằng vải dùng để mang vào tay cho trẻ sơ sinh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
găng tay
găng
địu
xắc
tã
áo khăn
xắc cốt
đê
tay nải
yếm
khâu
khăn quàng
chàng mạng
măng sét
cửa tay
tã lót
yếm dãi
bủa
mũ ni
ống tay áo
khăn đầu rìu
curoa
áo lọt lòng
mũ
túi dết
ghim
phu la
vày
đai
nón lá
khăn gói
ghệt
nón
khăn san
vòng tay
tay áo
khố
nón
chim cút
mũ mấn
xanh tuya
cun cút
gạc
the
thun
mũ bịt tai
túi
gói
suốt
địu
mùi soa
khoá
cà vạt
đinh
khăn đóng
vòng
vỏ
bỉm
rủ áo chắp tay
chão
bì
ca lô
vỉ buồm
xà cạp
khố tải
bố tời
bao
cát két
yếm
thao
mang
khoanh tay rủ áo
màn
danh từ
phương ngữ
găng tay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
găng tay
găng
ống tay áo
tay áo
cửa tay
ghệt
xắc
vòng tay
vòng đai
yếm dãi
mang
đai
đai
vỏ
khăn đóng
áo
túi dết
curoa
tất
khẩu trang
yếm
bì
tay nải
nón lá
xắc cốt
áo rộng
mũ
khăn gói
xanh tuya
áo choàng
vai
vớ
nịt
nón
bao bì
tủ
ôm
khăn quàng
băng bó
thun
cổ
tơi
đê
gói
phu la
áo khăn
bông
bọc
dây lưng
mũ bịt tai
xà cạp
vòng đai
khâu
lai
ve
màn
da bốc
bao phủ
vỏ
bịt
mũ ni
yếm
bâu
mũ
thao
cà vạt
quàng
măng sét
nón
mũ mãng
đeo
xống áo
vành
Ví dụ
"Đeo bao tay"
bao tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bao tay là
bao tay
.