TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mũ mấn" - Kho Chữ
Mũ mấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Mũ bằng vải trắng, hình phễu, người đàn bà đội khi đưa ma cha mẹ hoặc chồng, theo phong tục cổ truyền.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khăn piêu
mũ
mũ mãng
khăn xếp
khăn mỏ quạ
khăn san
mũ ni
mũ
nón ba tầm
nón
nón lá
khăn đóng
phu la
ca lô
vương miện
khăn vuông
nón thúng quai thao
mũ phớt
khăn đầu rìu
nón
nón quai thao
khăn quàng
mũ bịt tai
chàng mạng
mũ tai bèo
áo tang
áo nậu
nón lá
địu
nón bài thơ
cát két
thoa
mũ cát
áo khăn
cân đai
quàng
mấn
xiêm
khố
diềm bâu
vành
màn
yếm
y môn
tay nải
hồng mao
áo dài
bùa
hia
xà rông
quốc phục
khăn
mền
lưỡi trai
áo bào
bao tay
lược giắt trâm cài
áo cưới
áo tứ thân
đuôi gà
ma nơ canh
áo năm thân
cờ đuôi nheo
còn
màn
múi
trâm
the
trướng
mành
trướng
áo khách
nụ áo
bao
mũ mấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mũ mấn là .