TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vương miện" - Kho Chữ
Vương miện
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mũ miện
danh từ
Mũ tặng cho người đoạt giải nhất trong các cuộc thi, thường là thi người đẹp
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòng nguyệt quế
mũ mãng
mũ mấn
mũ
nón
nón lá
mũ
thoa
khăn piêu
vòng hoa
khánh
khăn đóng
nón
mũ phớt
phu la
ca lô
cờ đuôi nheo
xiêm
nón bài thơ
nón ba tầm
trướng
mũ ni
cát két
khăn vuông
cân đai
yếm
tua
Ví dụ
"Đoạt vương miện hoa hậu"
danh từ
Mũ của vua.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũ miện
mũ ni
đâu mâu
mũ mão
bê rê
mũ mãng
mũ chào mào
nón mê
mề đay
ấn kiếm
tóc seo gà
mũ nồi
tô-tem
rau
cỗ áo
tượng
mẽ
đinh vít
tinh kì
điều
quí vị
mái
đình
nón tu lờ
bửu bối
đầu mấu
chóp
châu báu
mái
quốc kỳ
quốc kì
hát tuồng
từ thực
tu mi
chỏm
mày ngài
vày
di hình
mái
đinh
di thể
mặt nạ
cỗ ván
vấu
meo cau
chóp
đầu
đinh
mày mặt
vẩy
dù
bộ dạng
mày
bộ tướng
linh bài
cờ quạt
ỷ
vầng
nuốm
tán
đọt
nghi vệ
tàn nhang
tóc tai
quà
lát
viễn tượng
mặt mũi
dáng vẻ
khuôn mặt
chặp
mặt mũi
mỏ
giăng hoa
vương miện có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vương miện là
vương miện
.