TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khánh" - Kho Chữ
Khánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chiêng
danh từ
Đồ trang sức, thường bằng kim loại quý, hình cái khánh nhỏ, có dây để đeo ở cổ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khuyên
trang sức
lắc
xuyến
nạm
chuỗi
nhẫn
trâm
nữ trang
xà tích
hoa tai
dây chuyền
đê
toòng teng
khuy
khoen
vàng
xiêm
cân đai
cườm
đỉa
vương miện
cổn bào
vòng
hoãn
tua
que đan
mũ mãng
đai
tràng nhạc
long bào
khâu
đeo
bùa
hia
curoa
thoa
đai
phu la
đồ tế nhuyễn
cương
cuống
khua
cải
quì
cánh cung
xiềng
cu gấm
nan
khoá
ghim
vòng hoa
xắc cốt
Ví dụ
"Cổ đeo khánh ngọc"
danh từ
Nhạc khí có hình bán nguyệt, làm bằng đá phiến, gõ thành tiếng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chiêng
phèng la
thanh la
cảnh
cồng
đàn
sênh
kèn
chũm choẹ
khèn
trống
chuông
phách
bu lu
sáo
mõ
đồng la
đàn đá
trống đồng
đàn tranh
đàn thập lục
cồng chiêng
đàn tính
trống lệnh
tì bà
sênh
kèn trống
măng-đô-lin
ô-boa
hồ cầm
trống cái
cặp kè
ban-giô
bộ gõ
trống mảnh
kèn bầu
đàn tì
trúc sênh
đàn nhật
phong cầm
sắt cầm
đàn xếp
đàn tỳ
kẻng
tam thập lục
cla-ri-nét
nhị
ôboa
trống khẩu
bồng
kèn bóp
clarinet
trống cơm
thập lục
đàn tam thập lục
kèn co
đàn tứ
harmonica
trống đại
dùi
trống bồng
kèn cor
mandolin
trống chầu
búa đanh
song loan
ghi-ta
búa chèn
trống ếch
đờn
guitar
hồ
cầm
trống bản
khánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khánh là
khánh
.