TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bùa" - Kho Chữ
Bùa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật thường bằng giấy hoặc vải, có những dấu hiệu đặc biệt, được cho là có phép thiêng trừ ma quỷ, tránh được tai nạn, mê hoặc được người khác, v.v., theo mê tín
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
yểm
bủa
trướng
tua
tao
vòng
trâm
chàng mạng
nơ
bả
đai
thao
lạt
đỉa
lèo
cờ
phong
thừng
mũ mấn
khánh
đỏi
đùm
xắc cốt
búi
biểu ngữ
khua
áo tang
tơ
mành
địu
bì
khuy
trướng
vỉ
dải
bâu
áo
con cúi
nón
khoanh
móc
rọ mõm
ruy băng
băng
khuyên
liễn
lòi tói
cờ xí
lèo
óng
còn
mối
tơ rưng
phu la
bao
phên
giềng
tim
rèm
khuy tết
cườm
chuỗi
curoa
thun
chão
múi
Ví dụ
"Lá bùa"
"Yểm bùa"
bùa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bùa là .