TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thao" - Kho Chữ
Thao
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tơ
2. như
Trừu
danh từ
Tua kết bằng tơ, chỉ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tua
đỉa
tao
tơ
đăng ten
cải
kết
bả
tua
tơ
cà vạt
chão
thun
tơ
rua
ty
curoa
đỗ
tơ
thoa
con cúi
tơ tóc
đan lát
xa tanh
trừu
tơ mành
sớ
thanh đới
nẹp
mối
tóc
chân chỉ hạt bột
búi
viền
tơ lụa
tràng
đinh
tatăng
lai
bủa
nút
vạt
là
ren
ti
sa
xoắn
vấn
dải rút
bím
tuýt xo
tơ
lạt
lèo
khâu vá
lục soạn
khua
đậu
voan
sợi
cuống
dải
vày
chỉ
trướng
dây nhợ
cẩm tú
bện
thừng
dây
đùi
đỏi
Ví dụ
"Nón quai thao"
danh từ
Tơ sợi thô và to, chưa sạch gút
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tơ
gùn
ty
ti
tơ
sợi
sợi
tơ
bả
chỉ
tơ
trừu
thể sợi
tơ mành
con cúi
sớ
nái
vi-ni-lông
tơ
tao
tơ tóc
gioi
dây
thớ
đoạn
thanh đới
sồi
dây
tóc tơ
sa
vải
hàng
dây nhợ
vóc
tơ tằm
tóc
sô
dây rút
cô-tông
cotton
dây dợ
canh
chão
the
voan
tóc rễ tre
dải rút
xuyến
tuýt xo
là lượt
chỉ
vải
tơ hoá học
tơ lụa
xơ
lèo
bông
bố
dòng
giềng
đùi
là
thun
xâu
mo
lụa
cọng
len gai
thun
thừng
dây thun
bố tời
Ví dụ
"Sợi thao"
danh từ
Hàng dệt bằng thao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trừu
the
vải
hàng
đoạn
là lượt
toan
sa
vải
xuyến
vóc
tơ lụa
vải vóc
voan
tơ
sô
lĩnh
tơ tằm
xa tanh
đùi
tuýt xo
lụa
len dạ
là
vân
tơ
khăn
tatăng
lụa là
gùn
bố
lục soạn
sợi
con cúi
vải kiện
trủ
tơ
cẩm nhung
nỉ
ty
dạ
pô-pơ-lin
hàng tấm
thun
khăn đóng
chăn
đan lát
bố tời
ti
khăn quàng
chão
cô-tông
cấp
len
bông
tơ
giẻ
bả
cu gấm
vi-ni-lông
tơ mành
dải
súc
cẩm châu
xá xị
tơ tóc
áo khăn
tao
phin
tuyn
rèm
sớ
Ví dụ
"Khăn thao"
thao có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thao là
thao
thao
.