TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phin" - Kho Chữ
Phin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phễu
danh từ
Vải mỏng dệt bằng sợi nhỏ và đều.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phin nõn
voan
sa
cát bá
quyến
cấp
lụa
pô-pơ-lin
hàng
là
lương
lụa đậu
vải
đùi
trừu
lục soạn
sô
the
tuyn
đoạn
tatăng
vải
tơ
lụa là
gùn
tuýt xo
popeline
nỉ
bố
xuyến
sợi
bố tời
láng
tơ lụa
sợi
tơ
là lượt
tơ
diềm bâu
len
xa tanh
lĩnh
chéo
thao
sớ
vi-ni-lông
kaki
ty
vân
thể sợi
vóc
ca-ki
tuyết
ti
xá xị
bả
cẩm nhung
bông
tơ mành
sồi
vải vóc
dệt
dạ
đan
nái
cu gấm
con cúi
gabardin
dây rút
mạng
toan
thun
dây nhợ
súc
danh từ
Đồ dùng có hình chiếc cốc, đáy có nhiều lỗ nhỏ, dùng để pha và lọc cà phê.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phễu
thìa cà phê
rây
ca
bồ đài
muống
ấm chuyên
xuyến
li
rá
cút
tách
toa
chai
xô
sàng
chén
khay
xoong
chén tống
ca
cơi
giần
cốc vại
bình
ảng
phương
bốc
vòi
soong
gầu
nạo
be
cùi dìa
bầu giác
bô
sảo
gàu
hũ
can
công cụ
li
bình toong
nậm
chày
ve chai
cối
vạc
mi-crô
micro
cong
bồ kếp
ống nhổ
ang
âu
gạt tàn
bi đông
xị
bồn
mê
sàng
đá mài
cóng
khạp
thẩu
dĩa
tiêm
xửng
chìa vôi
vật dụng
gầu
vò
chĩnh
chổi
phin có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phin là
phin
.