TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xá xị" - Kho Chữ
Xá xị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xô-đa
danh từ
Vải trắng có mặt láng bóng, thường được dùng thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cát bá
diềm bâu
lục soạn
là
trúc bâu
toan
láng
sô
vải
the
là lượt
lụa
tơ lụa
quyến
vóc
sa
đoạn
tuýt xo
lụa là
vải
xa tanh
vải vóc
trừu
voan
ca-ki
bố tời
hàng
pô-pơ-lin
lĩnh
thao
kaki
đùi
cấp
dải
tơ tằm
tơ
chéo
phin
xuyến
hàng tấm
nái
gấm
bố
phin nõn
lương
tơ
tơ
cu gấm
cẩm tú
vải kiện
vải bò
cẩm nhung
tatăng
vân
cẩm châu
chăn
chiếu
lụa đậu
bả
gấm vóc
sợi
trủ
thảm
popeline
nỉ
ty
tướp
sồi
giẻ
gùn
vuông
ti
bạt
chiên
Ví dụ
"Vải xá xị"
danh từ
Nước giải khát mùi thơm, vị ngọt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xô-đa
nước ngọt
soda
xi rô
rượu ngọt
rượu
bia chai
cocktail
ga
rượu
trà
rượu mùi
bia
rượu mạnh
rượu tăm
rum
bia bọt
rượu thuốc
bia lon
thuốc nước
xốt
bình xịt
cồn
cốc
rượu chổi
mật ong
rượu đế
bia tươi
giấm
pha
nước hoa
xa-ca-rin
nước ăn
chất lỏng
nước trắng
dấm
thuốc tẩy
nước lọc
nước cất
saccharin
rượu vang
nước xáo
sâm banh
nước xốt
ấm tích
rượu nho
quết trầu
mật
sinh tố
a-xít a-xê-tích
nước màu
cốt
rượu nếp
bia hơi
rượu cần
glucose
nước rửa bát
nước cốt
giấm thanh
thuốc
nước chín
sắc
rượu vang
saccharos
hãm
sữa
hương liệu
bình
xốt
nước mắm nhỉ
tương ớt
ấm
giấm bỗng
nước đá
Ví dụ
"Uống xá xị"
"Chai nước ngọt xá xị"
xá xị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xá xị là
xá xị
.