TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gấm" - Kho Chữ
Gấm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hàng dệt bằng tơ nhiều màu, có hình hoa lá
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cẩm nhung
cu gấm
cẩm châu
lụa là
cấp
là lượt
tatăng
tuýt xo
tơ lụa
gấm vóc
lụa
láng
sa
lụa đậu
vóc
xa tanh
đùi
hàng
đoạn
vân
trúc bâu
là
voan
diềm bâu
lục soạn
cẩm tú
chéo
trừu
sồi
ren
dạ
quyến
vải
pô-pơ-lin
xuyến
vải
bố
tơ
gabardin
thổ cẩm
sô
the
bố tời
thao
chéo go
gùn
xá xị
lương
tơ
lĩnh
cát bá
cải
ca-ki
dải
kaki
tơ tằm
thun
dệt
phin
rèm
thao
trủ
nỉ
thảm
ty
tơ hoá học
sớ
ca rô
diềm
len
tơ
popeline
tua
phin nõn
Ví dụ
"Áo gấm"
gấm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gấm là .