TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "diềm" - Kho Chữ
Diềm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần trang trí gồm những hình hoặc những đường nét lặp đi lặp lại thành một dải chạy dài theo chiều ngang hoặc viền xung quanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đăng ten
viền
bô đê
chạy
phào
đỉa
cải
tua
tà
hò
nẹp
vạt
trướng
chân chỉ hạt bột
rua
lèo
thao
liễn
nếp
lai
vành
sọc
ren
tuýt xo
cẩm châu
đố
chéo
lằn
lề
chéo go
liếp
cánh sẻ
vân
dải
tà
li
vành
con giống
cẩm nhung
vằn vện
gấu
trướng
cạp
gấm
khua
đoạn
cờ đuôi nheo
thùa
dải
rèm
đề can
diềm bâu
mành
khâu vắt
nghi môn
phướn
tatăng
thêu
vóc
mành mành
đinh
cấp
vằn
đan lát
vành
là lượt
xuyến
vá chằng vá đụp
ve áo
áo
phên
bao
li
lược
Ví dụ
"Diềm áo làm bằng lụa hoa"
diềm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với diềm là .