TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vằn" - Kho Chữ
Vằn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đỏ đọc
danh từ
Những vệt màu lượn song song trên lông một số loài thú
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoang
vằn vện
sọc
đố
lằn
lông mao
óng
diềm
lông
chạy
nếp
vân
cánh sẻ
niệt
tuýt xo
đai
khua
thớ
tatăng
bô đê
dây óng
len
cắn chỉ
loăn xoăn
đăng ten
Ví dụ
"Lông hổ màu vàng có vằn đen"
động từ
(mắt) nổi lên những tia máu đỏ, trông có vẻ hung dữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỏ đọc
đỏ chói
đỏ nọc
đỏ lừ
đỏ au
tưng bừng
chói
rỡ
đỏ rực
lựng
ửng
đỏ đắn
sáng quắc
đỏ hoét
đỏ hoen hoét
đỏ choé
trắng dã
đỏ bừng
rừng rực
đỏ ngầu
rực
rạng rỡ
rói
chín
ửng
đỏ nhừ
đỏ khé
đỏ chót
đỏ kè
đỏ
bừng
rựng
mầu mẽ
rực rỡ
hây
đỏ lòm
đỏ hoe
đỏ ửng
sáng rực
ưng ửng
sắc lẹm
đỏ cạch
xanh mắt
rực
hoe hoe
đỏ chon chót
choi chói
quáng gà
đỏ khè
sáng ngời
đỏ
tươi
đỏ ối
sáng mắt
sáng ngời
lay láy
đỏ hỏn
vằng vặc
đỏ hon hỏn
sa sầm
loáng
choá
trắng mắt
nóng
đỏ lựng
đỏ quành quạch
vàng hươm
sáng nhoáng
đỏ gay
lung linh
điều
hoe
rằn ri
au
Ví dụ
"Mắt vằn lên, giận dữ"
vằn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vằn là
vằn
.