TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sọc" - Kho Chữ
Sọc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vệt màu chạy dọc hoặc ngang trên mặt vải hay trên mặt một số vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lằn
đố
nếp
vằn
chéo go
chéo
vằn vện
sớ
thớ
tuýt xo
thẻo
chạy
vân
dải
li
đoạn
dải
diềm
tatăng
ca rô
đăng ten
liễn
chỉ
trừu
chỉ
gùn
lược
canh
xuyến
lạt
ruy băng
vóc
vạt
bản
cánh sẻ
pô-pơ-lin
dải rút
lĩnh
xa tanh
thảm
băng
thêu
đỉa
hò
băng
chão
là lượt
con giống
con cúi
rua
xá xị
khâu vắt
trướng
manh
mí
sợi
thanh đới
dây rút
nẹp
sợi
tơ
giẻ
là
tà
khoang
súc
đùi
li
chiếu
curoa
ca-ki
lèo
cẩm nhung
toan
Ví dụ
"Vải kẻ sọc"
"Nền xanh sọc đỏ"
sọc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sọc là .