TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sớ" - Kho Chữ
Sớ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đệ trình
2. như
Cúng
danh từ
phương ngữ
thớ1
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thớ
gùn
tơ
ty
ti
trừu
sợi
chỉ
con cúi
thao
manh
thể sợi
sợi
thẻo
tơ mành
tơ
thanh đới
tơ tóc
tơ
tơ
cọng
tướp
phin nõn
lục soạn
gioi
đoạn
sồi
tóc
tơ
bả
tóc rễ tre
là lượt
giẻ
dây
chỉ
vỏ bào
dây
là
dải
tuýt xo
súc
cu gấm
dây rút
canh
dây nhợ
lông
hàng
sô
lụa
vi-ni-lông
voan
the
sọc
pô-pơ-lin
thao
lạt
chão
vân
vạt
tơ lụa
tatăng
lụa đậu
xơ
sa
nùi
tràng
curoa
lụa là
xuyến
phin
chỉ mảnh tơ mành
thao
chuỗi
nái
Ví dụ
"Chẻ theo sớ gỗ"
danh từ
từ cổ
tờ trình dâng lên vua, thường để báo cáo, đề nghị việc gì
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đệ trình
trình
tâu
đại cáo
thông điệp
tâu bày
thưa
điều trần
thư ngỏ
tuyên bố
thư phong
phúc trình
thông cáo
cáo
bẩm
yết thị
bản ghi nhớ
chiếu
chiếu thư
thiệp
cáo thị
trần tình
xướng
quyết tâm thư
xuất trình
thư
thiếp
thông điệp
báo cáo
tấu
giấy báo
giác thư
bố cáo
tuyên ngôn
tờ rơi
bá cáo
bưu phẩm
báo liếp
thông cáo chung
thông báo
báo cáo
bẩm báo
trát
niêm yết
yết
tường trình
báo an
hiệu lệnh
truyền
báo
tuyên bố chung
đưa
báo
thông tư
xuống
công hàm
trình diện
cấp báo
tuyên bố
tống đạt
thông điệp
hiệu triệu
tố hộ
tin
diễn văn
biên bản
phát ngôn
thuyết trình
bố cáo
thông hành
kể
tuyên án
nhắn gửi
yết thị
danh từ
Bài văn cầu xin thần thánh phù hộ, đọc trong khi cúng lễ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cúng
chú
thần chú
phù chú
lễ
cống lễ
bề trên
lễ vật
thần hôn
đền
nghe ra
ngài
đức tin
đồng bóng
nghi lễ
thánh
di chúc
tôn giáo
kết nguyền
tĩnh
thánh thể
thần
đạo
quý nhân
nghi tiết
nợ
cầu hồn
di huấn
ông
phúc trạch
vận mạng
thần linh
khoán
bùa cứu mạng
thần phả
anh linh
ấn quyết
linh khí
đền
lễ thức
chay
thần thánh
linh
vong
duyên số
xăm
tấc son
miếu
thánh đường
dị đoan
giường thờ
cỗ
điện
thánh thần
sơn thần
thiêng
khánh tiết
nước thánh
hoàng cung
cầu siêu
khí số
phúc phận
lộc
cầu tự
vạn tuế
linh hồn
hôn lễ
bùa hộ thân
tập tục
hiếu hỷ
hiếu hỉ
tràng hạt
sính lễ
phong nguyệt
Ví dụ
"Đốt sớ"
"Viết lá sớ"
sớ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sớ là
sớ
sớ
.