TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điều trần" - Kho Chữ
Điều trần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tường trình
noun
từ cổ
trình lên vua, lên người đứng đầu nhà nước, bản hiến kế hay bản ý kiến về các vấn đề thuộc quốc kế dân sinh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sớ
trình
tâu bày
tâu
tường trình
diễn thuyết
đệ trình
diễn văn
trần tình
phát ngôn
trình diện
thuyết trình
tuyên
thưa
tuyên án
nói chuyện
chiếu
tuyên đọc
xuất trình
cáo
phát biểu
diễn giảng
trình bày
đại cáo
tuyên ngôn
phúc trình
biên bản
trình bầy
thông điệp
tường thuật
trần thuật
tuyên bố
phát ngôn
báo cáo
khai báo
tuyên bố
kể
nói
cáo thị
huấn thị
phản ảnh
trình làng
trưng bày
báo cáo
đưa
kể
bẩm
biểu
thông cáo
tương truyền
thuyết pháp
đàm thoại
thông cáo chung
tấu
chiếu thư
diễu
xướng
noun
Trình bày chính thức trước cơ quan đại diện nhà nước để giải thích, biện bạch, v.v. về vấn đề nào đó mà mình chịu trách nhiệm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tường trình
phát ngôn
thuyết trình
trình bày
trình diện
trình bầy
diễn thuyết
tuyên án
nói chuyện
diễn văn
tuyên
xuất trình
nói
chính thức
trần tình
trình làng
báo cáo
khai báo
tuyên bố
phát biểu
tâu bày
phản ảnh
cáo
thưa
tuyên đọc
tường thuật
công diễn
diễn giảng
tuyên bố
tuyên ngôn
trình
thông điệp
hiển ngôn
biểu
đệ trình
phát ngôn
phúc trình
giảng nghĩa
rao giảng
tâu
kể
bày tỏ
trưng bày
điện đàm
Ví dụ
"Tổng thống điều trần trước quốc hội"
điều trần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điều trần là
điều trần
.