TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tường trình" - Kho Chữ
Tường trình
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Trình bày, báo cáo lại đầy đủ, rõ ràng một vấn đề nào đó trước cấp trên hoặc trước tổ chức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tường thuật
trình bày
trình bầy
báo cáo
thuyết trình
kể
đưa
phúc trình
trình
kể
trần thuật
tâu bày
báo cáo
phản ảnh
thông điệp
nói chuyện
kể lể
trần tình
báo
cáo
thưa
điều trần
phóng sự
tâu
đệ trình
trình báo
điều trần
giảng thuật
bố cáo
tuyên bố
thông báo
xuất trình
bẩm báo
tấu
diễn thuyết
thông tấn
khai báo
diễn văn
phát ngôn
bá cáo
báo an
trình diện
hội báo
trình làng
diễn giảng
tố giác
giãi bày
biên bản
bố cáo
yết
giảng
biểu
nói
cáo bạch
thông ngôn
tuyên đọc
giới thiệu
thông cáo
báo
báo
thông báo
tuyên án
họp báo
giấy báo
phát biểu
tin
tuyên bố
tuyên
thông tri
quảng cáo
bày tỏ
niêm yết
hiển ngôn
giảng giải
Ví dụ
"Tường trình rõ đầu đuôi sự việc"
"Bản tường trình lí lịch"
tường trình có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tường trình là .