TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vỏ bào" - Kho Chữ
Vỏ bào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những mảnh mỏng, nhỏ và xoăn từ gỗ rơi ra khi bào
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giẻ
thẻo
chiếu manh
vạt
sớ
nùi
khoanh
súc
vỏ
tướp
vỉ
phin nõn
manh
vỉ
manh
phin
lượm
vạt
trừu
tơ
the
gùn
voan
cọng
bì
nùn
nan
lạt
sợi
pô-pơ-lin
thớ
cà ròn
là
sa
lần
đùm
vỏ lụa
phong
lục soạn
lông
con cúi
vỉ buồm
xoăn
thao
gioi
gon
tua
pháo dây
mùi soa
xơ
quyến
vỏ
rèm
độn
gói
cườm
con cúi
chỉ
loăn quăn
mạng
mắt cáo
xuyến
công-fét-ti
thao
bùi nhùi
bủa
phên
giấy
khăn đóng
lớp
hàng
vóc
curoa
lớp
Ví dụ
"Đun bằng vỏ bào"
vỏ bào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vỏ bào là .