TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nùn" - Kho Chữ
Nùn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cuộn rơm bện chặt, dùng để đốt hay để làm vật kê, đậy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con cúi
nùi
đùm
búi
đùm
bùi nhùi
lượm
vỉ buồm
cà ròn
bện
bì
bện
võng
súc
vày
cuộn
bó
néo
nan
bủa
khăn đóng
khăn gói
lạt
dải
nẹp
địu
phong
con cúi
mành
băng
quấn
rèm
khăn quàng
gói
cuộn
múi
cuộn
nút
the
curoa
rọ mõm
chăn
lọn
nai nịt
nịt
nút
quai chèo
kết
phong bì
xắn
thắt lưng
chão
rông đen
vặn
múi
bao
bòng bong
cuộn
nuộc
lưới
bao bì
cạp
cạp
tết
băng
tao
tém
đinh
gối
khâu
độn
cà vạt
độn
phu la
Ví dụ
"Bện nùn rơm"
nùn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nùn là .