TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vỉ buồm" - Kho Chữ
Vỉ buồm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tấm cói đan dùng để đậy hoặc lót rổ, thúng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vỉ
màn
bì
ủ
áo
lồng bàn
mành
vỏ
rèm
lợp
liếp
đùm
trùm
màn
tủ
khăn đóng
bọc
y môn
bao bì
tăng
phong bì
đùm
cà ròn
nùn
yếm
yếm dãi
tấm lợp
bạt
bìa
chăn
mành mành
hàng tấm
chàng mạng
súc
áo bìa
rế
gói
lần
búi
yếm
lượm
mắt cáo
thao
gối
độn
bố tời
ri đô
vày
lớp
mền
nẹp
mái vẩy
lá chắn
lai
phong
màn gió
bao
yếm dãi
trướng
lọn
lưới
bao phủ
bủa
cót
xắc cốt
vỏ
gối xếp
chiếu
sáo
vòng đệm
túi dết
khố
cuộn
vạt
vỉ buồm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vỉ buồm là .