TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xắc cốt" - Kho Chữ
Xắc cốt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Túi bằng vải dày hoặc bằng da, đeo ở bên mình, để đựng giấy tờ, sổ sách, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
túi dết
xắc
bồng
khăn gói
tay nải
cặp
bao
bâu
địu
túi
ca táp
túi bóng
hầu bao
khố tải
ruột tượng
bao tải
phong bì
cà ròn
bì
đùm
lưng
gói
súc
quai
bao
curoa
khăn đóng
bố tời
vỏ
đai
phong
vày
khăn quàng
đùm
bao bì
địu
vỉ buồm
áo
mắc
khoác
phu la
bì thư
tao
xanh tuya
yếm
thắt lưng
gối
cà vạt
búi
bao tay
khố
nùi
ghim
vỉ
vỏ
lượm
bọc
rế
mắc áo
khoá
khố
vở
bao tay
dải
áo khăn
ôm
hàng thùng
suốt
ve
vớ
dây lưng
com lê
lưng
liệm
xắc cốt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xắc cốt là .