TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vỉ" - Kho Chữ
Vỉ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Liếp
danh từ
Tấm nhỏ, thường bằng giấy có gài hoặc gắn một số lượng nhất định những vật nhỏ cùng loại (như thuốc viên, kim khâu, cúc, v.v.)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phong
ghim
thẻo
xắc cốt
đùm
liễn
gói
súc
vỉ buồm
vỏ bào
giấy
công-fét-ti
confetti
vạt
giấy thiếc
phong bì
xi
tờ gấp
cuộn
vở
manh
bao
xắc
vỉ ruồi
gạc
giấy bồi
nùi
khuy
bông
tã
túi
vấn
hàng tấm
quấn
đề can
tã giấy
pháo dây
chiếu manh
vày
đùm
tua
lạt
nan
giấy nhiễu
cặp
chàng mạng
tém
liếp
bùa
quỳ
túi dết
bản
dải
phên
đinh
ca táp
bì
suốt
bỉm
cuốn
đỉa
nút
giấy bao gói
bì thư
thuốc rê
gối
tua
tuyn
Ví dụ
"Vỉ thuốc"
"Vỉ cúc bấm"
"Mỗi vỉ cặp tóc có mười cái"
danh từ
Vật hình tấm có nhiều lỗ nhỏ, thường đan bằng tre, dùng để lót giữ trong nồi, vại, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liếp
vỉ buồm
rế
cót
phên
lưới
mành
mắt cáo
chàng mạng
xăm
vàng lưới
rèm
bủa
mạng
tuyn
lồng bàn
nẹp
nan
chiếu
y môn
nẹp
lồng
vợt
vạt
tấm lợp
độn
trủ
hàng tấm
mành mành
nệm
dải
vạt
liễn
lạt
bản
màn
bao
bạt
vỏ bào
đệm
sáo
ri đô
phong
vòng đệm
cánh
lần
lá chắn
đinh
bì
xi
lót
trướng
giàn
lai
phin nõn
võng
đệm
nệm
khuyết
áo
tém
màn gió
nếp
sớ
đai
gỗ dán
bố tời
giấy thiếc
đỉa
màn
ghim
giấy
địu
vỉ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vỉ là
vỉ
.