TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nan" - Kho Chữ
Nan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thanh tre, nứa, v.v. mỏng dùng để đan, ghép thành đồ vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
rế
nẹp
phên
lạt
thanh đới
đan
giàn
cót
que đan
chão
bả
ren
thể sợi
sợi
chỉ
néo
vỉ
mành
thao
lồng
nùn
dây nhợ
bủa
sớ
ty
cọng
dây
tơ
tao
the
ti
dây
đan lát
sáo
dây rút
sợi
con cúi
thẻo
nệm
võng
thun
chăn
kết
thao
trừu
len
liếp
vỉ ruồi
tơ
manh
dải
địu
tết
tơ
mạng
vạt
suốt
phin nõn
tơ
chun
chiếu manh
mền
chạc
băng
bện
đinh
lèo
nạm
đệm
voan
rèm
là
lục soạn
nỉ
Ví dụ
"Chẻ nan đan rổ"
"Nan giường"
"Quạt nan"
"Mũ nan"
nan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nan là .