TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vỉ ruồi" - Kho Chữ
Vỉ ruồi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Vật dùng để đập ruồi, thường đan bằng nan tre mỏng và có cán dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vày
vợt
bủa
nan
nùi
con cúi
giẻ
ruy băng
vỉ buồm
trừu
nùn
cuộn
vỉ
quấn
tao
tơ
vỉ
tơ
xuyến
địu
màn
tua
lô
lạt
sợi
rọ mõm
que đan
con cúi
tuyn
bả
suốt
lưới
tơ
sợi
cuộn
thao
búi
khâu vá
chão
dây
dải rút
tua
gùn
đánh ống
lọn
thoi
vấn
tơ tằm
voan
cuộn
vặn
chỉ
rế
ti
mành
tướp
len
bùi nhùi
dải
mùng
đỉa
ty
the
vỏ bào
móc
vải
thanh đới
dây
đùi
vành
Ví dụ
"Đan vỉ ruồi"
vỉ ruồi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vỉ ruồi là .