TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bùi nhùi" - Kho Chữ
Bùi nhùi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mồi
danh từ
Mớ rơm rạ hoặc xơ tre nứa để rối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nùi
rối
bòng bong
búi
bù xù
rối bù
bùng nhùng
lùng nhùng
nút
nùn
lọn
con cúi
tướp
búi tó
cuộn
tơ
tóc rễ tre
mối
con cúi
tóc
múi
xoăn
cuộn
lạt
răn
quăn queo
loăn xoăn
gút
tít
xơ
tóc tơ
múi
lượm
đùm
bím
nai nịt
vày
sớ
néo
dằng dịt
tơ
đùm
vấn
bủa
nài
bện
đỗ
xe
giăng mắc
cà vạt
quăn
vặn
búi
nuộc
giẻ
lèo
dây nhợ
tơ mành
mộng mẹo
thao
curoa
chiếu manh
xoắn
súc
trừu
dây
bó
tóc tơ
tơ tóc
dây
cuộn
tua
bả
nịt
Ví dụ
"Tóc rối như bùi nhùi"
danh từ
Mồi lửa lèn bằng chất nhạy lửa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mồi
củi lửa
chất cháy
đá lửa
đượm
đá lửa
chất đốt
hoa đèn
bom lân tinh
đi-na-mít
chất nổ
pháo xiết
bom napalm
dynamite
hương
tàn
củi lửa
chịu lửa
hun
than gầy
nung
đèn cồn
na-pan
than
lùi
tro
Ví dụ
"Bùi nhùi rơm"
bùi nhùi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bùi nhùi là
bùi nhùi
.