TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dynamite" - Kho Chữ
Dynamite
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất nổ ở dạng rắn, khi nổ biến đổi thành chất khí có nhiệt độ cao, sức công phá rất mạnh, dùng để phá núi, đào mỏ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đi-na-mít
chất nổ
thuốc súng
pháo xiết
chất cháy
đá lửa
đá lửa
bom lân tinh
bom napalm
chất đốt
mồi
khí nổ
bùi nhùi
a-xê-ti-len
na-pan
tro
chất khí
ma dút
đi-ê-den
dung nham
clo-rát
khí đốt
mê-tan
than gầy
bột
động cơ điezen
phún thạch
đượm
tàn
nung
kalium nitrate
acetylene
chất rắn
napalm
dynamite có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dynamite là .