TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đỉa" - Kho Chữ
Đỉa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ve
danh từ
Mẩu vải đính thêm vào quần áo để trang trí, hoặc để luồn thắt lưng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nẹp
cải
tua
đề can
đăng ten
thao
trướng
đáp
đinh
viền
li
ren
diềm
yếm
đơm
yếm dãi
con giống
rua
khâu vá
cuống
thêu
lai
li
y phục
đụp
y trang
vải
đùi
mạng
phục trang
liễn
dải
trâm
đeo
quần áo
nếp
bộ cánh
may vá
tà
bao
vạt
mành
bộ đồ
cà vạt
áo quần
lạt
cạp
mắc
bô đê
nghi môn
trang phục
yếm dãi
may mặc
may
đai
curoa
nạm
cu gấm
chần
đan lát
tao
mắc áo
đai
là
chằm
hàng
đâm sầm
dải rút
độn
thùa
vạt
thắt lưng
ve
gấu
danh từ
Giun đốt sống ở nước, chuyên bám vào da người và động vật để hút máu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỉa mén
đỉa trâu
ve
giun sán
giun chỉ
giun móc
vắt
rệp
giun móc câu
giun
giun đũa
giun đốt
ve sầu
rận
sán
bọ chét
bọ chó
giun tóc
giun tròn
rết
giun đất
cái ghẻ
giun kim
giời
giun
đốc
sán dây
giun dẹp
sán lá
dúi
mồi
sên
sán xơ mít
nhện
mồi
bọ mạt
chấy
rắn rết
nhậy
rắn độc
chân đốt
chín trùng
hải ly
hổ mang
vật chủ
trùn
giun
vuốt
bò cạp
chân rết
ruồi
heo
hua
a-nô-phen
ma cà rồng
liu điu
râu
linh cẩu
rắn giun
cầy
bọ cạp
muỗi
giòi
rắn
đa túc
dím
rươi
cu li
thỏ
sâu gai
da
dện
ăn đậu nằm nhờ
trùng
Ví dụ
"Bám dai như đỉa"
"Giãy như đỉa phải vôi (tng)"
đỉa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đỉa là
đỉa
.