TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đề can" - Kho Chữ
Đề can
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Miếng giấy, vải, v.v. có hình trang trí dùng để dán lên quần áo, đồ vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đỉa
liễn
trướng
li
nghi môn
đăng ten
biểu ngữ
manh
con giống
toan
nếp
thêu
hàng tấm
nẹp
băng
trướng
rèm
chăn
lằn
ren
thẻo
chiếu
tờ gấp
đinh
giẻ
cờ
giấy
lề
mành
bì thư
viền
băng dính
đáp
tua
li
xa tanh
phên
chiên
mành mành
yếm
diềm
áo
phướn
thêu dệt
thao
liếp
đan lát
tăng
màn
băng keo
bạt
ghim
lai
dải
mắc
chiếu manh
đụp
mắc áo
phào
the
ca rô
mền
y môn
mắt cáo
khâu
yếm dãi
bìa
độn
bản
cải
đơm
vỉ
cà vạt
lạt
Ví dụ
"Dán đề can vào chỗ rách"
"Dán đề can xe máy"
đề can có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đề can là .