TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phào" - Kho Chữ
Phào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thào thào
danh từ
Dải vữa trát thành gờ để trang trí ở chỗ tiếp giáp tường và trần nhà.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
diềm
đăng ten
bô đê
đỉa
lèo
viền
nẹp
tua
liếp
tà
chạy
chân chỉ hạt bột
lề
thao
hò
lai
thếp
đề can
vạt
nghi môn
vỉ
liễn
mạ
rèm
cải
y môn
mái vẩy
vành
mành
ri đô
ren
trướng
cạp
độn
nạm
hàng rào
đệm
nếp
phên
li
lằn
vòng đệm
cuốn
má
trâm
lần
vành
vá chằng vá đụp
động từ
hiếm
(hơi) thoảng qua, tạo thành tiếng nhẹ và ngắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thào thào
lào phào
phều phào
hát hổng
lào thào
ậm ừ
thì thào
rù rì
ì xèo
lầm rầm
nói thầm
rầm rì
thều thào
thoang thoảng
rủ rỉ
xầm xì
lẩm bẩm
lẩm nhẩm
phảng phất
thầm thĩ
phì phò
loạt xoạt
lào rào
thầm thì
rì rầm
thủ thỉ
phù
hó hé
hắng giọng
phè phè
vu vu
thút thít
thì thà thì thầm
đì đẹt
phì phạch
huýt gió
hự
ìn ịt
vi vu
lẹt đẹt
chíu
xì xầm
dặng hắng
vi vút
lầm bầm
thầm
veo
rỉ rả
rầm rĩ
chầm vập
nấc cụt
rủ rỉ rù rì
nhâm nhẩm
vỡ tiếng
giần giật
xầm xì
gộ
suỵt
ú ớ
buông
lao xao
léo nhéo
khào khào
rì rà rì rầm
phùn phụt
phầm phập
lào xào
xuýt
rần rật
ngáy
lách chách
thì thầm
rén
rít
Ví dụ
"Giọng nói phào phào"
phào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phào là
phào
.