TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Phên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tấm đan bằng tre nứa, dùng để ngăn, chắn hoặc che đậy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liếp
vỉ
rèm
mành
hàng rào
lưới
rế
nan
cót
trướng
ri đô
màn
chàng mạng
màn gió
mắt cáo
mành mành
lạt
bủa
giàn
y môn
mạng
nẹp
trướng
nẹp
liễn
bạt
vỉ buồm
xăm
đăng ten
ren
vạt
nghi môn
mùng
tăng
lá chắn
luỹ
đinh
kên
màn
tuyn
trướng rủ màn che
chiếu
áo cối
trủ
tua
thao
lồng
vàng lưới
dây kẽm gai
phướn
đề can
sáo
màn
sớ
lằn
đỉa
chạc
nùn
tủ
dải
phin nõn
kết
thẻo
địu
bả
vợt
que đan
chăn
dây thép gai
bản
nút
khua
tao
tết
Ví dụ
"Tấm phên nứa"
"Đan phên"
phên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phên là .
Từ đồng nghĩa của "phên" - Kho Chữ