TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Vàng lưới
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ lưới gồm nhiều tấm, có phao, chì, dùng để đánh bắt cá và các hải sản khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lưới
xăm
màng lưới
trủ
mắt cáo
mạng
lưới
vợt
tuyn
giềng
màng nhện
bủa
vỉ
chàng mạng
đỏi
mùng
mạng nhện
vải vóc
mành mành
vải
liếp
bả
hàng tấm
võng
nuộc
vải
rế
mành
curoa
vỉ buồm
tao
dải
cà vạt
phin nõn
bạt
lạt
cu gấm
bì
thanh đới
gùn
toan
bủa
màn
voan
vòng đai
lòi tói
thiên la địa võng
lần
súc
màn
thao
áo
pô-pơ-lin
màn
bố tời
dây kẽm gai
dải
thể sợi
yếm
phên
dây
vỏ
quai chèo
tràng
yếm dãi
mắc áo
là lượt
vành
gấm vóc
vai cày
rèm
go
lụa là
vòng đai
vàng lưới có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vàng lưới là .
Từ đồng nghĩa của "vàng lưới" - Kho Chữ