TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bủa" - Kho Chữ
Bủa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vợt
động từ
Toả ra bao lấy các phía trên một phạm vi rộng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bọc
bao phủ
vây
trùm
quây
tủ
bọc
ủ
lợp
đắp
vòng vây
quàng
khoác
bịt
đùm
choàng
liệm
màn
vấn
áo
vành
gói
bó
vòng đai
băng bó
vỏ
bì
áo rộng
thiên la địa võng
lớp
bện
đùm
băng
súc
ôm
tăng
khổ
mành mành
bạt
yếm dãi
bì thư
phong bì
vàng lưới
vòng tròn
yếm
vòng
lưới
quấn
chít
lượm
dải
lần
bao bì
màng lưới
bó
cạp
vành
vòng đai
vạt
cuộn
nuộc
bao
vỉ buồm
phong
cuộn
đánh ống
vòng
yếm
khăn đóng
bó chiếu
mùng
tém
bản
đỗ
Ví dụ
"Bủa lưới đánh cá"
"Bủa đi tìm"
"Sương mù bủa đầy trời"
danh từ
Vật dùng cho tằm làm kén, bằng những cành cây có nhiều nhánh ghép lại.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vợt
lưới
lạt
xăm
bả
tao
lồng
vàng lưới
mành
võng
vai cày
nài
rế
vạy
giềng
néo
trủ
vày
vỉ
móc
đinh
mối
thao
búi
curoa
óng
bì
địu
ách
tua
tuyn
nút
rèm
con cúi
lưới
niệt
mắc
bạt
ren
dây
mắt cáo
cà vạt
dây kẽm gai
chão
dải
đỏi
dàm
vạt
bện
phên
lèo
nẹp
chạc
nan
xanh tuya
kén
mạng nhện
nùn
đai
mắc áo
khoá
thao
lòi tói
chăn
túi dết
vặn
bùa
vỉ buồm
dây
tròng
giàn
bùi nhùi
len
bố tời
bủa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bủa là
bủa
.