TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bó chiếu" - Kho Chữ
Bó chiếu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bó xác vào chiếu để chôn; tả cảnh chết khổ cực
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bó
bó
liệm
băng bó
đùm
chít
đỗ
gói
bọc
choàng
thắt
trùm
bao phủ
bện
quây
khố
vây
đậu
súc
quàng
đắp
băng
khoác
múi
xắn
bện
bịt
yểm
nai nịt
mối
khoác áo
mang
tròng
bủa
cuộn
ủ
nùn
xâu
khoác
đóng thùng
tủ
kết
khoác áo
búi
vo
màn
bì
múi
nuộc
đùm
lợp
vấn
bọc
lá chắn
gon
mành mành
lượm
búi
phong
cổ bồng
cuộn
chiếu manh
mành
con cúi
tao
đeo
dải
treo cổ
khố
nút
khíu
cuộn
quấn
áo
Ví dụ
"Hàng săng chết bó chiếu (tng)"
bó chiếu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bó chiếu là .