TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "yểm" - Kho Chữ
Yểm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chôn, dán hay giấu bùa chú để trấn, trừ ma quỷ, theo mê tín
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bùa
quàng
đùm
quây
bó chiếu
đai
trùm
vây
bó
ủ
liệm
tròng
tao
bủa
chít
vấn
tủ
tém
mối
cạp
tết
Ví dụ
"Yểm bùa"
yểm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với yểm là .