TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "treo cổ" - Kho Chữ
Treo cổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Thắt cổ bằng cách tròng thòng lọng vào cổ và treo trên cao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giá treo cổ
thắt
nài
tao
thắt cổ bồng
thòng lọng
niệt
đeo
mối
lèo
tròng
lên dây
cuống
nút
cổ bồng
xâu
vặn
mắc
ca vát
óng
đỗ
nuộc
đậu
néo
khoá
xắn
giăng mắc
khoác
tết
bện
choàng
dây óng
lồng
kết
chít
thừng
tràng nhạc
gay
vấn
dằng dịt
ri đô
xoắn
quàng
dây
bó
thắt lưng
dàm
đỏi
giàn
lèo
vấn vít
dây
vo
gút
lắc
tràng
bó chiếu
mành
con cúi
dây xích
con cúi
bông
lạt
toòng teng
lòi tói
xe
tóc rễ tre
chão
mang
ga rô
thao
múi
đinh
chạc
Ví dụ
"Treo cổ tự tử"
"Bước lên giá treo cổ"
treo cổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với treo cổ là .