TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tràng nhạc" - Kho Chữ
Tràng nhạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ho lao
danh từ
Xâu nhạc buộc quanh cổ ngựa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
óng
curoa
đai
niệt
tròng
vai cày
dàm
ách
dây óng
cuống
cương
khua
chuỗi
xanh tuya
đai
khâu
đeo
vạy
nuộc
dây chuyền
nịt
cà vạt
lá sen
dây lưng
cung kéo
toòng teng
lèo
ca vát
đỏi
dây xích
tràng
nài
cạp
nhẫn
giềng
lắc
thắt lưng
dây mũi
nút
khuyên
thao
vòng đai
tao
xiềng
thòng lọng
vòng đai
xà tích
hoãn
néo
thắt
đai
dải rút
mối
dây thun
yên
bông
mắc
chão
vòng
cổ
khố
đai cân
múi
lòi tói
vĩ
quai
xuyến
thun
tua
chun
cạp
chạc
lưng
lạt
Ví dụ
"Ngựa đeo tràng nhạc"
danh từ
Bệnh lao hạch ở hai bên cổ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ho lao
lao
lao phổi
đằng đằng
tim la
hạch
bệnh kín
ôn dịch
hạnh nhân
phung
hoa liễu
bướu giáp
thồm lồm
thương hàn
dịch hạch
cường giáp
hắc lào
hủi
phong
tràng nhạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tràng nhạc là
tràng nhạc
.