TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phung" - Kho Chữ
Phung
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Pháo bông
danh từ
(bệnh phong).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hủi
cùi
phong
bệnh lí
bệnh lý
da liễu
bệnh lý
bệnh lí
phong hàn
ho lao
tật bệnh
căn bệnh
đơn
bệnh kín
ôn dịch
giang mai
bịnh
bệnh dịch
thời bệnh
phù voi
dịch bệnh
chân voi
tim la
dịch tễ
bệnh tình
đóng dấu
đỗ
dịch hạch
bệnh
bệnh hoạn
tật
dịch hại
hoa liễu
lở mồm long móng
chứng bệnh
lao phổi
tả
ghẻ lở
lang ben
bách bệnh
thương hàn
bệnh tích
trọng bệnh
hắc lào
phế viêm
phù thũng
đậu
ghẻ
sởi
đại dịch
bệnh tật
chứng
căn bệnh
sâu quảng
dịch
bạo bệnh
bệnh thời khí
bệnh hoạn
lao
lẹo
thũng
á sừng
đồng bệnh
bệnh
tràng nhạc
ghẻ
đậu mùa
cúm
thổ tả
ung
bệnh nghề nghiệp
lâm bệnh
khuẩn
bệnh bạch cầu
danh từ
(phương ngữ,hiếm)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pháo bông
bẩy
nổng
bông
hoãng
thuốc nổ
chất bốc
hoả
rợ
pháo
lói
nhẩy cao
pháo thăng thiên
trái rạ
giăng hoa
triêng
nả
chuỳ
đợt
bụi bậm
chớp
vẩy
giăng gió
bong bóng
gành
gióng
vấu
lá lảu
búng
vồng
bông
bập
tăm
trốt
bom xăng
lừ
khuông
hoả châu
trang
trái
khói
tàn nhang
thăng thiên
nuốm
gas
hụm
lát
võ khí
khau
giời
con trốt
nhẩy cầu
rau
ruồi lằng
giông
bí thơ
bản dạng
hoả hoạn
ngáo
chiềng
bốc
vọp bẻ
chóp
chợ giời
mụt
mà chược
lỏi
khoai dong
bổi
trái
dăm
chớp bể mưa nguồn
từ thực
bong bóng
phung có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phung là
phung
.