TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhẩy cầu" - Kho Chữ
Nhẩy cầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhẩy cao
vày cầu
gành
bẩy
đợt
vạt
phung
cầu cảng
lừ
vẩy
chặp
lỏi
đào
tầu bay
nò
bàn cầu
cửa khẩu
hụm
bốc
ngang nối
rau
giăng gió
thiên đàng
lượn
khứa
bập
rợ
đầu đanh
giông
lá lảu
lèn
gióng
hoãng
ống dòm
ngáo
khau
nổng
mái
lao lý
trái rạ
chuỳ
nác
lầm
đèn chiếu
chơn
bù loong
giời
đọt
rầy
dù
đào lộn hột
trốt
anh em cọc chèo
chớp
danh thắng
gù
trốc
lát
nả
khuông
mà chược
cua
vòm
chổi
khí cầu
bí thơ
gác thượng
chơn
lông cặm
đá
tăm
vọp bẻ
đàm
chưn
nhẩy cầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhẩy cầu là .