TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Đọt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Mụt
danh từ
phương ngữ
phần trên cùng của cây cao
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chỏm
chóp
chóp
nóc
ngọn
ngọn
đinh
đầu mấu
đầu
trốc
cây
nổng
tép
đợt
chơn
mụt
thiên đàng
mái
nhẩy cao
chơn
đọn
sọ dừa
gác thượng
chấm
đài hoa
mũ chào mào
mạt kì
bập
trái
vày
vấu
gành
con trốt
chũm
đoá
vẩy
trốt
lá lảu
mũi đất
hom
giời
vạt
tóc seo gà
nuốm
gò đống
liếp
một tẹo
đào lộn hột
lát
vày cầu
trùm sỏ
bờm
khóm
ông táo
đứng
kem kí
tán
danh thắng
đốc
giăng hoa
đầu
mạt kỳ
chẽ
tháp
bê rê
đáy
mít ráo
chấu
quày
tiêu ngữ
hình chóp
từng lớp
tô-tem
cây
Ví dụ
"Leo lên tận đọt dừa"
danh từ
Ngọn thân hay cành cây còn non
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mụt
ác
búp
ngó
chồi
tược
giò
dò
chẹn
lộc
cây mầm
mộng
nanh
giong
mầm
nõn
cành
hom
vè
con gái
cuống
gốc
trối
mò
đòng đòng
mắt
dọc
gié
dái
chạc
thân đốt
đầu mặt
bông
gốc
cây
mấu
đót
gióng
gai
ngọn
tàn
cọng
cội
nụ
đòng
cuộng
mạy
măng
bộp
cà na
gộc
song tử diệp
bòng bòng
bụi
keo
cây
bẹ
rễ
rau ngót
chuôm
rễ
núc nác
râu
lá
lá mầm
lá lốt
cây
bời lời
búi rễ
mày
hoa
bụm
tán
bố
Ví dụ
"Đọt ổi"
"Đọt chuối"
đọt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đọt là
đọt
.
Từ đồng nghĩa của "đọt" - Kho Chữ