TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đòng" - Kho Chữ
Đòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Giáo
danh từ
Cơ quan sinh sản của cây lúa sẽ phát triển thành bông, thành hoa và thành hạt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đòng đòng
bông
con gái
hoa
lúa
mầm
gié
nụ
vè
lá
chẹn
mày
mộng
một lá mầm
cuống
cánh
kê
đọt
hạt
râu
dong
đơn tử diệp
cờ
hạt kín
ngó
bòng bòng
nanh
giò
bắp ngô
lúa chét
mắt
lộc
mụt
cuộng
lúa mạch
hoa
lau
cành
gốc
dái
bòn bon
hai lá mầm
mạ
thân củ
dò
phấn
quả
cây hoa màu
ác
chồi
gióng
bông
ý dĩ
hoa mõm sói
gan
tược
búp
cọng
sữa
thực vật
song tử diệp
quyết
nõn
tán
tàn
mấu
hoa màu
hoa đồng tiền
dền
dảnh
lá mầm
cái
rêu
le
Ví dụ
"Lúa đã có đòng"
"Bón đón đòng"
danh từ
Giáo ngắn và nhọn dùng làm vũ khí thời xưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giáo
thương
siêu đao
vũ khí lạnh
giáo mác
vũ khí
gươm
súng cối
thần công
hoả pháo
lá chắn
trước nay
hoả hổ
đao kiếm
vũ khí
đao cung
súng ngắn
thủ pháo
pháo
súng
súng trường
hung khí
võ
binh đao
súng đạn
đoản binh
pháo cối
hoả khí
cú
vũ sĩ
hoả mai
phát
mũi nhọn
súng lục
cối
đấu tranh vũ trang
các bin
quân bị
binh cách
mũi
khí giới
vũ thuật
lực lượng vũ trang
ca nông
giải giáp
ba-dô-ca
khinh quân
binh khí
pháo binh
đạn
súng ống
khinh binh
súng liên thanh
côn quyền
mìn
súng kíp
bia đỡ đạn
so găng
đạo
quân giới
đại bác
binh lược
nã
biệt động quân
pháo thủ
giáp lá cà
box
đấu võ
đô vật
dũng khí
khí tài
võ biền
bá
giáp công
đòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đòng là
đòng
.