TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mũi nhọn" - Kho Chữ
Mũi nhọn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lực lượng đi đầu, đi tiên phong theo một hướng nhất định
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mũi
tiên phong
tiền quân
xung kích
tiến quân
tiến công
xung phong
tiền đạo
chủ lực
chiến tuyến
xung lực
đánh chính diện
mũi tên hòn đạn
đánh công kiên
giáp công
biệt động quân
chủ lực
cường tập
thương
vũ khí lạnh
tiền vệ
giáo
đương đầu
dinh luỹ
công phá
gan góc
xung kích
đòng
đầu quân
mặt trận
khinh quân
thọc sâu
tiền đồn
tổng tấn công
càn
quân sự
thượng võ
yếu lĩnh
chặn hậu
tổng công kích
hành quân
cánh
tiến công
ba quân
tấn công
bộ đội chủ lực
khinh binh
lính
hùng dũng
phát
tinh nhuệ
giặc
vũ khí
tấn công
bạch đầu quân
ra quân
quân hành
hoả tuyến
mặt trận
công kích
gan lì tướng quân
mìn định hướng
tổng tiến công
hung hãn
xuất quân
võ lực
cú
bản lãnh
tiền phong
ra quân
biệt động đội
đột kích
anh hùng
đạo
Ví dụ
"Ngành công nghiệp mũi nhọn"
"Mũi nhọn tấn công"
mũi nhọn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mũi nhọn là .