TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền phong" - Kho Chữ
Tiền phong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Truy phong
danh từ
Cầu thủ bóng rổ thuộc hàng tiền đạo, khi tiến công thường hoạt động ở bên cánh của sân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền đạo
tiền đạo
hậu vệ
tiền vệ
tiền vệ
xung phong
mũi
tiền đồn
hậu vệ
tiên phong
mũi nhọn
xung kích
xung kích
tiến công
võ sĩ
đánh chính diện
đấu sĩ
công thủ
tính từ
từ cổ
nhưtiên phong(ng2)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
truy phong
tấn phong
phong bì
phong tặng
sang
phong
phước
phong vận
tưởng thưởng
tuyên dương
quí
vinh hiển
thưởng
vinh danh
Ví dụ
"Đi tiền phong"
"Quân tiền phong"
tiền phong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền phong là
tiền phong
.