TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ba quân" - Kho Chữ
Ba quân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
ba đạo quân hoặc ba cánh quân lớn (tiền quân, trung quân và hậu quân, hoặc tả quân, trung quân và hữu quân); chỉ tất cả binh sĩ dưới quyền chỉ huy của một viên tướng, nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền quân
trung quân
hậu quân
đạo
đại quân
binh mã
tướng sĩ
cánh
bại quân
binh đội
tập đoàn quân
quân
binh đoàn
bộ đội
quân đoàn
cơ giới
quân
biên đội
đại binh
đại đội
phân đội
binh
lữ
sư đoàn
thê đội
trung đội
lữ đoàn
phương diện quân
đoản binh
binh chủng
bộ binh
khinh quân
sĩ
tình quân
binh cơ
quân khu
lực lượng thứ ba
ba mũi giáp công
tinh binh
quân
pháo
chi đội
pháo binh
quân lính
binh cách
trung đoàn
bộ đội chủ lực
đội
tiểu đoàn
quân chủng
cấm quân
quân đội
dù
ra quân
bài binh bố trận
quân hành
tổng đội
chặn hậu
lính tráng
đại bản doanh
lính
gia binh
binh đao
phi đội
lục quân
bại binh
binh trạm
nghĩa binh
tiến quân
tuyến
hành quân
mũi
biệt động quân
binh sĩ
Ví dụ
"Thề trước ba quân"
"Bày tiệc khao thưởng ba quân"
ba quân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ba quân là .