TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biên đội" - Kho Chữ
Biên đội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phân đội chiến thuật của không quân, thường gồm ba hay bốn máy bay, hoạt động trong đội hình chiến đấu của phi đội hay hoạt động độc lập.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phi đội
phi đoàn
liên đội
trung đội
thê đội
đại đội
tiểu đội
đội
phân đội
chi đội
khẩu đội
tiểu đoàn
cánh
binh đoàn
trung đoàn
phân đội
tổng đội
sư đoàn
đội
đơn vị
biệt động đội
binh đội
quân đoàn
tập đoàn quân
chi đội
đại đoàn
không quân
hải đội
binh chủng
quân chủng
hạm đội
ba quân
đạo
dù
biệt động quân
phương diện quân
đội tuyển
lữ đoàn
lữ
bộ đội
phi vụ
khinh binh
thế trận
lính dù
bộ binh
liên đội
pháo binh
đội hình
cơ giới
hải đoàn
đoản binh
đội viên
quân khu
binh mã
biên chế
pháo
pháo thủ
sĩ
binh trạm
dã chiến
khinh quân
quân
tuyến
biệt kích
biệt động
com-măng-đô
không lực
bài binh bố trận
thiết đoàn
đại quân
bộ đội địa phương
binh cơ
thuỷ quân
hải quân đánh bộ
biên đội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biên đội là .