TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thiết đoàn" - Kho Chữ
Thiết đoàn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đơn vị thiết giáp của quân đội chính quyền Sài Gòn trước 1975, có khoảng một trăm xe tăng, xe bọc thép.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chi đội
dân vệ
sư đoàn
cơ giới
đơn vị
thiết giáp
binh đội
biệt động quân
biệt động đội
binh đoàn
thiết giáp
phi đội
thê đội
trung đội
trung đoàn
quân đoàn
đại đoàn
đại đội
đội
phân đội
khinh binh
liên đội
đoản binh
tiểu đoàn
binh chủng
biên đội
tiểu đội
phân đội
tập đoàn quân
lữ đoàn
lữ
phi đoàn
tổng đội
khẩu đội
sen đầm
binh trạm
tăng
nghĩa quân
phương diện quân
xích vệ
pháo binh
com-măng-đô
đại binh
hiến binh
đặc công
dù
đạo
đôn quân
bộ đội chủ lực
đại quân
đội
tiền quân
khinh quân
quân khí
quân chủng
căn cứ quân sự
bộ đội
quân giới
hải đội
xe gíp
lực lượng vũ trang
quân phiệt
cơ
ba quân
biệt kích
khí tài
công binh xưởng
trung quân
tổng tham mưu
tinh binh
chi đội
bộ đội địa phương
pháo
quân đội
thiết đoàn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thiết đoàn là .